Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 冒

9 nét

Hán Việt

Mạo, Mặc

Nghĩa

mạo hiểm, liều, xâm phạm

English: risk, face, defy, dare, damage, assume (a name)

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
おかす
Số nét
9
Bộ thủ
冂 Quynh (13)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1317 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 冒

  • 冒険

    ぼうけん

    cuộc phiêu lưu, mạo hiểm

    N3
  • 冒頭

    ぼうとう

    phần mở đầu

    N1

Câu ví dụ

  • 冒険ぼうけんをしなければ何なにも得えられない。

    Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

  • 残念ざんねんながら君きみの演えんじる役やくは演劇えんげきの冒頭ぼうとうで殺ころされるのだ。

    Tiếc là vai diễn của cậu bị giết ngay đầu vở kịch.

  • 危険きけんを冒おかさなければ何なにも得えられない。

    Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quynh 冂

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét