Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 揚

12 nét

Hán Việt

Dương

Nghĩa

nâng lên, kéo lên, chiên ngập dầu

English: raise, elevate, hoist, praise, extol, fry in deep fat

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
あげる-あげあがる
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1316 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 揚

  • 揚げる

    あげる

    nâng lên; kéo (cờ); chiên rán

    N3

Câu ví dụ

  • 得手えてに帆ほを揚あげる。

    Thuận gió thì giương buồm.

  • 旗はたが揚あがっている。

    Lá cờ đang tung bay.

  • 凧たこ揚あげをしよう。

    Chúng ta đi thả diều đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét