| 同 | Đồng | giống, cùng, đồng | ドウ | おなじ | 6 |
| 党 | Đảng | đảng, phe phái | トウ | なかま、むら | 10 |
| 内 | Nạp, Nội, Nói, Nòi, Nồi, Nỗi, Nụi | trong, bên trong | ナイ、ダイ | うち | 4 |
| 高 | Cao | cao, đắt | コウ | たかい、たか、-だか、たかまる | 10 |
| 円 | Viên | tròn, vòng tròn, yên (tiền) | エン | まるい、まる、まど、まどか | 4 |
| 調 | Điều, Điệu | điều tra, điệu, giọng | チョウ | しらべる、しらべ、ととのう、ととのえる | 15 |
| 向 | Hướng | hướng, hướng về, phía | コウ | むく、むい、-むき、むける | 6 |
| 策 | Sách | sách lược, chính sách, kế | サク | | 12 |
| 論 | Luận, Luân | luận, bàn luận | ロン | あげつらう | 15 |
| 両 | Lạng | cả hai, hai, lạng | リョウ | てる、ふたつ | 6 |
| 再 | Tái | lại, lần nữa | サイ、サ | ふたたび | 6 |
| 置 | Trí | đặt, để | チ | おく、-おき | 13 |
| 過 | Quá, Qua | qua, quá, lỗi | カ | すぎる、すごす、あやまち、あやまつ | 12 |
| 常 | Thường | thường, thông thường | ジョウ | つね、とこ- | 11 |
| 構 | Cấu | cấu trúc, xây dựng, để tâm | コウ | かまえる、かまう | 14 |
| 南 | Nam | phía nam | ナン、ナ | みなみ | 9 |
| 病 | Bệnh | bệnh, ốm | ビョウ、ヘイ | やむ、-やみ、やまい | 10 |
| 環 | Hoàn | vòng, vòng tròn, môi trường | カン | わ | 17 |
| 商 | Thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきなう | 11 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 岡 | Cương | đồi, gò | コウ | おか | 8 |
| 融 | Dung, Dong | tan chảy, dung hòa | ユウ | とける、とかす | 16 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 買 | Mãi | mua | バイ | かう | 12 |
| 週 | Chu | tuần | シュウ | | 11 |
| 憲 | Hiến | hiến pháp | ケン | | 16 |
| 橋 | Kiều, Khiêu, Cao | cầu | キョウ | はし | 16 |
| 離 | Ly | rời xa, tách ra | リ | はなれる、はなす | 19 |
| 周 | Chu | chu vi, vòng quanh | シュウ | まわり | 8 |
| 摘 | Trích | hái, ngắt, chỉ ra | テキ | つむ | 14 |
| 編 | Biên | biên soạn, đan | ヘン | あむ、-あみ | 15 |
| 献 | Hiến, Ta | dâng, hiến tặng | ケン、コン | たてまつる | 13 |
| 講 | Giảng | giảng, bài giảng | コウ | | 17 |
| 適 | Thích, Đích | thích hợp, phù hợp | テキ | かなう | 14 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 輪 | Luân | bánh xe, vòng | リン | わ | 15 |
| 署 | Thự | cơ quan, ký tên, sở | ショ | | 13 |
| 壊 | Hoại | phá hủy, hỏng | カイ、エ | こわす、こわれる、やぶる | 16 |
| 罪 | Tội | tội, tội lỗi | ザイ | つみ | 13 |
| 興 | Hưng, Hứng | hưng thịnh, hứng thú | コウ、キョウ | おこる、おこす | 16 |
| 聴 | Thính | nghe, lắng nghe | チョウ、テイ | きく、ゆるす | 17 |
| 償 | Thường | đền bù, bồi thường | ショウ | つぐなう | 17 |
| 還 | Hoàn, Toàn | trả lại, trở về | カン | かえる | 16 |
| 属 | Chú, Chúc, Thục, Thuộc | thuộc về, phụ thuộc | ゾク、ショク | さかん、つく、やから | 12 |
| 需 | Nhu | nhu cầu, cần | ジュ | | 14 |
| 夢 | Mộng, Mông | giấc mơ, mộng | ム、ボウ | ゆめ、ゆめみる、くらい | 13 |
| 購 | Cấu | mua | コウ | | 17 |
| 端 | Đoan | mép, đầu mút, đoan chính | タン | はし、は、はた、-ばた | 14 |
| 納 | Nạp | nộp, thu nạp, chấp nhận | ノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ | おさめる、-おさめる、おさまる | 10 |
| 堂 | Đường | sảnh, đền, nhà lớn | ドウ | | 11 |
| 奥 | Áo, Úc | bên trong, sâu bên trong, vợ | オウ | おく、おくまる、くま | 12 |
| 刺 | Thứ, Thích | gai, đâm, châm chích | シ | さす、ささる、さし、とげ | 8 |
| 綱 | Cương | dây thừng, cương lĩnh | コウ | つな | 14 |
| 徳 | Đức | đức, đạo đức | トク | | 14 |
| 喚 | Hoán | gọi, kêu la | カン | わめく | 12 |
| 柄 | Bính | hoa văn, cán, tính cách | ヘイ | がら、え、つか | 9 |
| 網 | Võng | lưới, mạng lưới | モウ | あみ | 14 |
| 敵 | Địch | kẻ thù, địch, đối thủ | テキ | かたき、あだ、かなう | 15 |
| 罰 | Phạt | phạt, hình phạt | バツ、バチ、ハツ | ばっする | 14 |
| 鋼 | Cương | thép | コウ | はがね | 16 |
| 耐 | Nại | chịu đựng, chịu được, chống (thấm, cháy…) | タイ | たえる | 9 |
| 冊 | Sách, Sạch | quyển, cuốn sách | サツ、サク | ふみ | 5 |
| 冒 | Mạo, Mặc | mạo hiểm, liều, xâm phạm | ボウ | おかす | 9 |
| 倫 | Luân | luân lý, đạo đức | リン | | 10 |
| 偏 | Thiên | thiên lệch, nghiêng, bộ bên | ヘン | かたよる | 11 |
| 遇 | Ngộ | gặp, đối đãi, tiếp đãi | グウ | あう | 12 |
| 慢 | Mạn | chậm chạp, lười, kiêu mạn | マン | | 14 |
| 隔 | Cách | cách ly, ngăn cách, cách quãng | カク | へだてる、へだたる | 13 |
| 稿 | Cảo | bản thảo, bản nháp | コウ | わら、したがき | 15 |
| 丹 | Đan | đỏ, màu son, viên thuốc | タン | に | 4 |
| 漫 | Mạn, Man | truyện tranh, tràn lan, tản mạn | マン | みだりに、そぞろ | 14 |
| 懐 | Hoài | hoài niệm, nhớ, lòng, ngực | カイ、エ | ふところ、なつかしい、なつかしむ、なつく | 16 |
| 銅 | Đồng | đồng (kim loại) | ドウ | あかがね | 14 |
| 曙 | Thự | bình minh, rạng đông | ショ | あけぼの | 17 |
| 尚 | Thượng, Chuộng, Sượng, Thằng | còn, hơn nữa, tôn trọng | ショウ | なお | 8 |
| 彫 | Điêu | khắc, chạm, điêu khắc | チョウ | ほる、-ぼり | 11 |
| 愚 | Ngu | ngu ngốc, dại dột | グ | おろか | 13 |
| 剛 | Cương | cứng rắn, cương nghị | ゴウ | | 10 |
| 隅 | Ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 偶 | Ngẫu | ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi | グウ | たま | 11 |
| 洞 | Đỗng | hang, động | ドウ | ほら | 9 |
| 筒 | Đồng | ống, ống tròn, nòng súng | トウ | つつ | 12 |
| 桐 | Đồng | cây ngô đồng, cây paulownia | トウ、ドウ | きり | 10 |
| 寧 | Ninh | yên ổn, thà rằng, an ninh | ネイ | むしろ | 14 |
| 溝 | Câu | rãnh, mương, cống | コウ | みぞ | 13 |
| 帽 | Mạo | mũ, nón | ボウ、モウ | ずきん、おおう | 12 |
| 弊 | Tệ, Tế | tệ hại, thói xấu, tệ (khiêm) | ヘイ | | 15 |
| 掌 | Chưởng | lòng bàn tay, cai quản | ショウ | てのひら、たなごころ | 12 |
| 渦 | Qua, Oa | xoáy nước, vòng xoáy | カ | うず | 12 |
| 幣 | Tệ | tiền tệ, tiền, đồ cúng | ヘイ | ぬさ | 15 |
| 鍋 | Oa | nồi, chảo, lẩu | カ | なべ | 17 |
| 羅 | La | lưới, lụa mỏng, la liệt | ラ | うすもの | 19 |
| 遍 | Biến | khắp nơi, lần, phổ biến | ヘン | あまねく | 12 |
| 瑞 | Thụy | điềm lành, Thụy Điển | ズイ、スイ | みず-、しるし | 13 |
| 濁 | Trọc, Trạc | đục, vẩn đục, âm đục | ダク、ジョク | にごる、にごす | 16 |
| 嘱 | Chúc | ủy thác, nhờ cậy, dặn dò | ショク | しょくする、たのむ | 15 |
| 胴 | Đỗng | thân mình, thân, thân tàu | ドウ | | 10 |
| 楠 | Nam | cây long não | ナン、ダン、ゼン、ネン | くす、くすのき | 13 |
| 喬 | Kiều | cao, cao lớn | キョウ | たかい | 12 |
| 禍 | Họa | tai họa, tai ương | カ | わざわい | 13 |
| 滴 | Tích, Trích | giọt, nhỏ giọt | テキ | しずく、したたる | 14 |
| 橘 | Quất | cây quýt, quất | キツ | たちばな | 16 |
| 篇 | Thiên | quyển, chương, thiên | ヘン | | 15 |
| 罷 | Bãi, Bì | bãi bỏ, thôi, nghỉ | ヒ | まかり-、やめる | 15 |
| 矯 | Kiểu | sửa chữa, nắn thẳng, uốn nắn | キョウ | ためる | 17 |
| 嫡 | Đích | con chính thất, dòng chính | チャク、テキ | | 14 |
| 儒 | Nho | Nho giáo, nho sĩ | ジュ | | 16 |
| 濡 | Nhu, Nhi | ướt, thấm ướt | ジュ、ニュ | ぬれる、ぬらす、うるおい、うるおう | 17 |
| 嗣 | Tự | người thừa kế, kế tục | シ | | 13 |
| 寓 | Ngụ | tạm trú, ngụ ý | グウ、グ、ドウ | ぐうする、かこつける、よせる、よる | 12 |
| 塙 | Sác, Xác | gò đất cao | カク、コウ | はなわ、かたい | 13 |
| 鯛 | Điêu | cá tráp | チョウ | たい | 19 |
| 罵 | Mạ | chửi, mắng nhiếc | バ | ののしる | 15 |
| 蔑 | Miệt | khinh miệt, coi thường | ベツ | ないがしろ、なみする、くらい、さげすむ | 14 |
| 藁 | Cảo | rơm | コウ | わら | 17 |
| 縞 | Cảo | sọc, vằn | コウ | しま、しろぎぬ | 16 |
| 繭 | Kiển | kén tằm | ケン | まゆ、きぬ | 18 |
| 丙 | Bính | thứ ba, can Bính, hạng ba | ヘイ | ひのえ | 5 |
| 而 | Nhi | mà, và rồi, nhưng | ジ、ニ | しこうして、しかして、しかも、しかれども | 6 |
| 柵 | Sách | hàng rào, rào chắn | サク、サン | しがらむ、しがらみ、とりで、やらい | 9 |
| 珊 | San | san hô | サン | センチ、さんち | 9 |
| 嵩 | Tung | chất cao, cồng kềnh, tăng lên | スウ、シュウ | かさ、かさむ、たかい | 13 |
| 禽 | Cầm | loài chim, bắt giữ | キン | とり、とりこ | 13 |
| 嘗 | Thường | từng, đã từng, nếm | ショウ、ジョウ | かつて、こころみる、なめる | 14 |
| 爾 | Nhĩ | ngươi, như thế, sau đó | ジ、ニ | なんじ、しかり、その、のみ | 14 |
| 綸 | Luân | sợi tơ, dây câu | リン、カン | いと | 14 |
| 膏 | Cao, Cáo | mỡ, cao, thuốc mỡ | コウ | あぶら | 14 |
| 蔓 | Mạn | dây leo, lan rộng, quan hệ | マン、バン | はびこる、つる | 14 |
| 裳 | Thường | váy, xiêm | ショウ | も、もすそ | 14 |
| 璃 | Ly | ngọc lưu ly, thủy tinh | リ | | 15 |
| 蔽 | Tế, Phất | che, che đậy | ヘイ、ヘツ、フツ | おおう、おおい | 15 |
| 蕎 | Kiều | kiều mạch | キョウ | そば | 15 |
| 錆 | Sanh, Thương, Thanh, Xanh | gỉ sét | ショウ、セイ | さび、くわしい | 16 |
| 檎 | Cầm | quả táo | キン、ゴン、ゴ | | 17 |
| 燭 | Chúc | ngọn nến, ánh sáng | ソク、ショク | ともしび | 17 |
| 爵 | Tước | tước vị, tước | シャク | | 17 |
| 瞥 | Miết | liếc nhìn | ベツ、ヘツ | | 17 |
| 襖 | Áo | cửa kéo fusuma | オウ | ふすま、あお | 17 |
| 禰 | Nỉ | miếu thờ tổ tiên | ネ、デイ、ナイ | | 18 |
| 璽 | Tỉ | ấn vua, ngọc tỷ | ジ | | 19 |