Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 卑

9 nét

Hán Việt

Ti

Nghĩa

hèn hạ, thấp kém, đê tiện

English: lowly, base, vile, vulgar, despise

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
いやしいいやしむいやしめる
Số nét
9
Bộ thủ
十 Thập (24)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2003 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 卑

  • 卑怯

    ひきょう

    hèn nhát; đê tiện; không công bằng

    N2
  • 卑しい

    いやしい

    tham lam; hèn hạ; tồi tàn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは卑いやしい振舞ふるまいをした。

    Anh ta đã cư xử hèn hạ.

  • 卑怯ひきょう者しゃが大嫌だいきらいです。

    Tôi cực kỳ ghét những kẻ hèn nhát.

  • 卑下ひげも自慢じまんのうち。

    Tự hạ thấp mình cũng là một cách khoe khoang.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thập 十