Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 侮

8 nét

Hán Việt

Vũ

Nghĩa

khinh miệt, coi thường

English: scorn, despise, make light of, contempt

Onyomi (âm On)
ブ
Kunyomi (âm Kun)
あなどるあなずる
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2004 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 侮

  • 侮辱

    ぶじょく

    sỉ nhục; lăng mạ

    N1

Câu ví dụ

  • トムはメアリーを侮辱ぶじょくした。

    Tom đã xúc phạm Mary.

  • 彼かれは危険きけんを侮あなどった。

    Anh ta đã coi thường nguy hiểm.

  • 彼かれの忠告ちゅうこくを侮あなどるな。

    Đừng xem thường lời khuyên của anh ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét