Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 参

8 nét

Hán Việt

Sâm, Tam, Tảm, Tham, Xam, Khươm

Nghĩa

tham gia, đi viếng, ba

English: nonplussed, three (in documents), going, coming, visiting, visit, be defeated, die, be madly in love, participate, take part in

Onyomi (âm On)
サンシン
Kunyomi (âm Kun)
まいるまい-まじわるみつ
Số nét
8
Bộ thủ
厶 Khư (28)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#201 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 参

  • 参る

    まいる

    đi, đến (khiêm nhường ngữ)

    N4
  • 参加

    さんか

    sự tham gia

    N3
  • 参考

    さんこう

    tham khảo

    N3
  • 持参

    じさん

    mang theo

    N2
  • お参り

    おまいり

    đi lễ đền chùa

    N2
  • 参照

    さんしょう

    tham khảo; tham chiếu

    N1
  • 参上

    さんじょう

    đến thăm (khiêm nhường)

    N1
  • 参議院

    さんぎいん

    Thượng viện (Nhật)

    N1

Câu ví dụ

  • 前記ぜんき参照さんしょう。

    Xem phần trên.

  • 参加さんかできなくて残念ざんねんです。

    Tiếc là tôi không tham gia được.

  • 私わたしは手てもとによい参考さんこう書しょを持もっていない。

    Tôi không có cuốn sách tham khảo tốt nào trong tay.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khư 厶

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét