Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 利

7 nét

Hán Việt

Lợi

Nghĩa

lợi, lợi ích

English: profit, advantage, benefit

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
きく
Số nét
7
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#203 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 利

  • 便利

    べんり

    tiện lợi

    N5
  • 利用

    りよう

    sử dụng, tận dụng

    N4
  • 権利

    けんり

    quyền lợi

    N3
  • 有利

    ゆうり

    có lợi

    N3
  • 利益

    りえき

    lợi nhuận, lợi ích

    N3
  • 利口

    りこう

    thông minh, lanh lợi

    N3
  • 不利

    ふり

    bất lợi

    N3
  • 利害

    りがい

    lợi hại, lợi ích

    N2

Câu ví dụ

  • 利口りこうだね。

    Thông minh nhỉ.

  • 私わたしはこの好機こうきを利用りようした。

    Tôi đã tận dụng cơ hội tốt này.

  • このナイフは私わたしにはとても便利べんりでした。

    Con dao này rất hữu ích với tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét