Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 取

8 nét

Hán Việt

Thủ

Nghĩa

lấy, cầm lấy

English: take, fetch, take up

Onyomi (âm On)
シュ
Kunyomi (âm Kun)
とるとりとり--どり
Số nét
8
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#122 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 取

  • 取る

    とる

    lấy, cầm; học (môn); đạt (điểm)

    N5
  • 取り替える

    とりかえる

    đổi, thay thế

    N4
  • 取れる

    とれる

    bong ra, tuột ra; lấy được

    N3
  • 受け取る

    うけとる

    nhận, tiếp nhận

    N3
  • 取り上げる

    とりあげる

    nhặt lên; nêu ra; tịch thu

    N3
  • 受取

    うけとり

    sự nhận; biên lai

    N2
  • 書取

    かきとり

    viết chính tả

    N2
  • 取り消す

    とりけす

    hủy bỏ

    N2

Câu ví dụ

  • あなたの手紙てがみを受うけ取とる前まえに起おこりました。

    Chuyện đó xảy ra trước khi tôi nhận được thư của bạn.

  • ごめん、取とり消けすよ。

    Xin lỗi, tôi rút lại lời vừa nói.

  • 彼かれは責任せきにんの取とれるボスですよ。

    Ông ấy là một ông sếp dám chịu trách nhiệm đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét