Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 反

4 nét

Hán Việt

Phản, Phiên

Nghĩa

phản, chống lại, ngược

English: anti-

Onyomi (âm On)
ハンホンタンホ
Kunyomi (âm Kun)
そるそらすかえすかえる-かえる
Số nét
4
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#191 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 反

  • 反対

    はんたい

    phản đối; ngược lại

    N4
  • 違反

    いはん

    vi phạm

    N3
  • 反る

    そる

    cong, vênh

    N3
  • 反抗

    はんこう

    phản kháng, chống đối

    N3
  • 反省

    はんせい

    sự tự kiểm điểm, hối lỗi

    N3
  • 反~

    はん~

    phản ~, chống ~

    N2
  • 反映

    はんえい

    phản ánh

    N2
  • 反感

    はんかん

    ác cảm; sự phản đối

    N1

Câu ví dụ

  • 反対はんたいです。

    Tôi phản đối.

  • 私わたしの目めは夢ゆめを反映はんえいする海うみである。

    Đôi mắt tôi là biển cả phản chiếu những giấc mơ.

  • そのドライバーはスピード違反いはんで告発こくはつされた。

    Người lái xe đó đã bị buộc tội chạy quá tốc độ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét