Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 叙

9 nét

Hán Việt

Tự

Nghĩa

tường thuật, kể, ban tặng

English: confer, relate, narrate, describe

Onyomi (âm On)
ジョ
Kunyomi (âm Kun)
ついずついで
Số nét
9
Bộ thủ
又 Hựu (29)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1954 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 私わたしは叙事詩じょじしよりも叙情詩じょじょうしの方ほうが好すきだ。

    Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi.

  • これは簡単かんたんな平叙へいじょ文ぶんである。

    Đây là một câu trần thuật đơn giản.

  • これは平叙へいじょ文ぶんではありません!

    Đây không phải là câu trần thuật!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét