Kanji 弦
8 nét
Hán Việt
Huyền
Nghĩa
dây cung, dây đàn, cạnh huyền
English: bowstring, chord, hypotenuse
- Onyomi (âm On)
- ゲン
- Kunyomi (âm Kun)
- つる
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 弓 Cung (57)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1773 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
ギターの弦が切れた。
Dây đàn ghi-ta bị đứt rồi.
このギター、弦が一本ないよ。
Cây đàn ghi-ta này mất một sợi dây rồi.
このギター、弦が一本足りないよ。
Cây đàn ghi-ta này thiếu một sợi dây đấy.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Cung 弓
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|