Kanji 弱
10 nét
Hán Việt
Nhược
Nghĩa
yếu
English: weak, frail
- Onyomi (âm On)
- ジャク
- Kunyomi (âm Kun)
- よわいよわるよわまるよわめる
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 弓 Cung (57)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #958 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
火を弱くして。
Vặn nhỏ lửa đi.
彼女は生まれつき弱い。
Cô ấy yếu ớt bẩm sinh.
弱点のない人はいない。
Không ai là không có nhược điểm.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Cung 弓
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|