Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 徹

15 nét

Hán Việt

Triệt

Nghĩa

xuyên suốt, triệt để

English: penetrate, clear, pierce, strike home, sit up (all night)

Onyomi (âm On)
テツ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#968 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 徹

  • 徹底

    てってい

    triệt để; thấu đáo

    N3
  • 徹夜

    てつや

    sự thức trắng đêm

    N3
  • 徹する

    てっする

    toàn tâm vào; quán triệt

    N1

Câu ví dụ

  • 弟おとうとはよく徹夜てつやをする。

    Em trai tôi hay thức đêm.

  • 夜よるを徹てっするか否いなか。

    Thức trắng đêm hay không đây.

  • 殺菌さっきん処理しょりを徹底てっていします。

    Chúng tôi khử trùng triệt để.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét