Kanji có chứa bộ này
Gồm 21 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
32 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 行 | Hành, Hạnh, Hàng, Hạng | đi, thực hiện, hàng | コウ、ギョウ、アン | いく、ゆく、-ゆき、-いき | 6 |
| 後 | Hậu, Hấu | sau, phía sau, sau này | ゴ、コウ | のち、うしろ、あと、おくれる | 9 |
| 得 | Đắc | được, đạt được, lợi | トク | える、うる | 11 |
| 役 | Dịch | vai trò, chức vụ, có ích | ヤク、エキ | | 7 |
| 術 | Thuật | thuật, kỹ thuật, phương pháp | ジュツ | すべ | 11 |
| 待 | Đãi | đợi, chờ | タイ | まつ、-まち | 9 |
| 衛 | Vệ | bảo vệ, phòng vệ | エイ、エ | | 16 |
| 復 | Phục, Phúc | phục hồi, trở lại | フク | また | 12 |
| 従 | Tòng, Tùng, Tuồng | theo, tuân theo, phục tùng | ジュウ、ショウ、ジュ | したがう、したがえる、より | 10 |
| 彼 | Bỉ | anh ấy, người kia, kia | ヒ | かれ、かの | 8 |
| 徒 | Đồ | đi bộ, học trò, vô ích | ト | いたずら、あだ | 10 |
| 徴 | Chủy, Chuỷ, Trưng, Trừng, Chưng | dấu hiệu, trưng thu | チョウ、チ | しるし | 14 |
| 街 | Nhai | phố, đường phố | ガイ、カイ | まち | 12 |
| 徹 | Triệt | xuyên suốt, triệt để | テツ | | 15 |
| 衝 | Xung | xung đột, va chạm | ショウ | つく | 15 |
| 律 | Luật | luật, quy luật, nhịp | リツ、リチ、レツ | | 9 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 徳 | Đức | đức, đạo đức | トク | | 14 |
| 微 | Vi | nhỏ, rất nhỏ, tinh tế | ビ | かすか | 13 |
| 縦 | Sỉ | chiều dọc, dọc, tùy ý | ジュウ | たて | 16 |
| 懲 | Trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こりる、こらす、こらしめる | 18 |
| 覆 | Phúc, Phú | che phủ, lật úp, đảo ngược | フク | おおう、くつがえす、くつがえる | 18 |
| 往 | Vãng | đi, qua lại, ngày trước | オウ | いく、いにしえ、さきに、ゆく | 8 |
| 径 | Kính | đường kính, đường nhỏ, lối | ケイ | みち、こみち、さしわたし、ただちに | 8 |
| 徐 | Từ | từ từ, chậm rãi | ジョ | おもむろに | 10 |
| 征 | Chinh | chinh phạt, chinh phục | セイ | | 8 |
| 履 | Lý | mang (giày), giày dép, thực hiện | リ | はく | 15 |
| 循 | Tuần | tuần tự, tuân theo | ジュン | | 12 |
| 衡 | Hành, Hoành | cân bằng, cái cân | コウ | | 16 |
| 桁 | Hành, Hàng, Hãng | xà ngang, chữ số, hàng (số) | コウ | けた | 10 |
| 徠 | Lai, Lại | mời đến, khuyến khích | ライ | きたす、きたる、くる | 11 |
| 徽 | Huy | tốt đẹp, huy hiệu | キ | しるし | 17 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 徘Bồi
- 彷Bàng
- 彿Phất
- 徂Tồ
- 徃Vãng
- 徇Tuẫn
- 很Ngận
- 徊Hồi
- 徑Kính
- 徙Tỉ
- 徨Hoàng
- 徭Dao
- 徼Kiếu