Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 径

8 nét

Hán Việt

Kính

Nghĩa

đường kính, đường nhỏ, lối

English: diameter, path, method

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
みちこみちさしわたしただちに
Số nét
8
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1435 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 径

  • 直径

    ちょっけい

    đường kính

    N2
  • 半径

    はんけい

    bán kính

    N2

Câu ví dụ

  • 池いけの直径ちょっけいはどのくらいですか。

    Đường kính của cái ao là bao nhiêu?

  • 地球ちきゅうの半径はんけいは、約やく6,000キロです。

    Bán kính Trái Đất khoảng 6.000 km.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét