Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 愁

13 nét

Hán Việt

Sầu

Nghĩa

sầu, buồn rầu, lo âu

English: distress, grieve, lament, be anxious

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
うれえるうれい
Số nét
13
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2171 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 愁

  • 郷愁

    きょうしゅう

    nỗi nhớ quê; hoài niệm

    N1

Câu ví dụ

  • 管弦楽かんげんがく団だんは郷愁きょうしゅうに満みちた音楽おんがくを演奏えんそうし始はじめた。

    Dàn nhạc bắt đầu chơi một bản nhạc đầy hoài niệm.

  • 娘むすめは母ははの病気びょうきを愁うれえた。

    Cô con gái lo lắng cho bệnh tình của mẹ.

  • 彼かれが永眠えいみんしたという知しらせを受うけましてまことに御ご愁傷しゅうしょうさまです。

    Nhận được tin ông ấy đã an giấc ngàn thu, tôi xin thành thật chia buồn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét