Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 情

11 nét

Hán Việt

Tình

Nghĩa

tình, cảm xúc, tình hình

English: feelings, emotion, passion, sympathy, circumstances, facts

Onyomi (âm On)
ジョウセイ
Kunyomi (âm Kun)
なさけ
Số nét
11
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#235 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 情

  • 情

    じょう

    tình cảm, cảm xúc

    N3
  • 事情

    じじょう

    tình hình, hoàn cảnh, lý do

    N3
  • 情報

    じょうほう

    thông tin

    N3
  • 愛情

    あいじょう

    tình yêu thương

    N3
  • 感情

    かんじょう

    tình cảm, cảm xúc

    N3
  • 友情

    ゆうじょう

    tình bạn

    N3
  • 表情

    ひょうじょう

    nét mặt, biểu cảm

    N3
  • 苦情

    くじょう

    lời phàn nàn, khiếu nại

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは強情ごうじょうです。

    Cô ấy rất bướng bỉnh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét