Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 憎

14 nét

Hán Việt

Tăng

Nghĩa

ghét, căm ghét

English: hate, detest

Onyomi (âm On)
ゾウ
Kunyomi (âm Kun)
にくむにくいにくらしいにくしみ
Số nét
14
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1808 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 憎

  • 憎い

    にくい

    đáng ghét; đáng căm

    N2
  • 憎む

    にくむ

    ghét; căm ghét

    N2
  • 憎らしい

    にくらしい

    đáng ghét

    N2
  • 憎しみ

    にくしみ

    lòng căm ghét

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしを憎にくむな!

    Đừng ghét tôi!

  • フランス語ごが憎にくい。

    Tôi ghét tiếng Pháp.

  • 彼女かのじょは憎にくしみをこめて彼かれを見みた。

    Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét