Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 撲

15 nét

Hán Việt

Phác, Bạc

Nghĩa

đánh, đập, vật

English: slap, strike, hit, beat, tell, speak

Onyomi (âm On)
ボク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1283 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 撲

  • 相撲

    すもう

    vật sumo

    N2

Câu ví dụ

  • 君きみは相撲すもうに詳くわしいね。

    Cậu am hiểu sumo ghê nhỉ.

  • 打撲傷だぼくしょうがあります。

    Tôi bị bầm tím.

  • 左腕さわんに打撲傷だぼくしょうを負おった。

    Tôi bị bầm ở cánh tay trái.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét