Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 擦

17 nét

Hán Việt

Sát

Nghĩa

cọ xát, chà, trầy xước

English: grate, rub, scratch, scrape, chafe, scour

Onyomi (âm On)
サツ
Kunyomi (âm Kun)
するすれる-ずれこするこすれる
Số nét
17
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1485 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 擦

  • 擦る

    する

    chà xát; cọ

    N3
  • 擦る

    こする

    chà; cọ; giũa; quẹt (diêm)

    N2
  • 摩擦

    まさつ

    ma sát; cọ xát; xích mích

    N2
  • 擦る

    かする

    sượt qua; cọ

    N1
  • 擦れる

    すれる

    cọ xát; sờn

    N1

Câu ví dụ

  • 現在げんざいの日にち米べい貿易ぼうえき摩擦まさつの原因げんいんは何なにであると思おもいますか。

    Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?

  • 靴くつが擦こすり減へっちゃった。

    Giày mòn mất rồi.

  • 靴くつがすっかり擦こすり減へった。

    Đôi giày đã sờn cũ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét