Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 敗

11 nét

Hán Việt

Bại

Nghĩa

thua, thất bại

English: failure, defeat, reversal

Onyomi (âm On)
ハイ
Kunyomi (âm Kun)
やぶれる
Số nét
11
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#516 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 敗

  • 失敗

    しっぱい

    thất bại, sai lầm

    N4
  • ~敗

    はい

    trận thua (đơn vị đếm)

    N3
  • 勝敗

    しょうはい

    thắng bại

    N2
  • 敗戦

    はいせん

    bại trận

    N1
  • 敗北

    はいぼく

    thất bại, bại trận

    N1
  • 腐敗

    ふはい

    sự thối rữa; tham nhũng, sa đọa

    N1

Câu ví dụ

  • トムは失敗しっぱいした。

    Tom đã thất bại.

  • 勝敗しょうはいは問題もんだいではない。

    Thắng hay thua không thành vấn đề.

  • 敗戦はいせんのうわさが広ひろまった。

    Tin đồn thua trận đã lan rộng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét