Bộ Phộc
4 nét
Nghĩa
đánh khẽ
- Tên tiếng Nhật
- ぼくづくり
- Hán Việt
- Phộc
- Số nét
- 4 nét
- Vị trí trong chữ
- Bên phải (旁)
- Số thứ tự
- 66
Dạng biến thể
Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.
- 4 nét
攵 · のぶん
Bên phải (旁)
Kanji có chứa bộ này
Gồm 17 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
51 kanji
- 政Chánh
- 務Vụ
- 改Cải
- 数Sác
- 教Giáo
- 放Phóng
- 警Cảnh
- 整Chỉnh
- 敗Bại
- 攻Công
- 激Kích
- 修Tu
- 故Cố
- 厳Nghiêm
- 散Tán
- 救Cứu
- 撤Triệt
- 徴Chủy
- 致Trí
- 枚Mai
- 徹Triệt
- 敏Mẫn
- 敬Kính
- 微Vi
- 驚Kinh
- 繁Phồn
- 敵Địch
- 敷Phu
- 懲Trừng
- 牧Mục
- 啓Khải
- 孜Tư
- 篠Tiểu
- 敦Đôn
- 霧Vụ
- 弊Tệ
- 幣Tệ
- 敢Cảm
- 赦Xá
- 悠Du
- 肇Triệu
- 巌Nham
- 脩Tu
- 倣Phỏng
- 緻Trí
- 傲Ngạo
- 撒Tát
- 蔽Tế
- 徽Huy
- 瞥Miết
- 巖Nham
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 攷Khảo
- 攸Du
- 效Hiệu
- 敕Sắc
- 敖Ngao
- 敘Tự
- 敝Tệ
- 敞Sưởng
- 敲Xao
- 數Sổ
- 斂Liễm
- 斃Tễ