Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 斉

8 nét

Hán Việt

Tế, Tề, Tày, Tầy, Tè

Nghĩa

đồng đều, ngang nhau, cùng lúc

English: adjusted, alike, equal, similar variety of

Onyomi (âm On)
セイサイ
Kunyomi (âm Kun)
そろうひとしいひとしくあたるはやい
Số nét
8
Bộ thủ
文 Văn (67)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1209 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 斉

  • 一斉

    いっせい

    đồng loạt; cùng lúc

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれらは一斉いっせいに笑わらい始はじめた。

    Họ đồng loạt cười phá lên.

  • 彼女かのじょは均斉きんせいのとれた姿すがたをしている。

    Cô ấy có vóc dáng cân đối.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Văn 文

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét