Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 済

11 nét

Hán Việt

Tế, Tề

Nghĩa

xong, hoàn tất, cứu tế

English: settle (debt, etc.), relieve (burden), finish, come to an end, excusable, need not

Onyomi (âm On)
サイセイ
Kunyomi (âm Kun)
すむ-ずみすまないすます-すますすくうなすわたしわたる
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#168 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 済

  • 経済

    けいざい

    kinh tế

    N4
  • 済む

    すむ

    xong, kết thúc

    N4
  • 済ませる

    すませる

    làm xong; hoàn thành; xoay xở cho xong

    N3
  • ~済

    ~ずみ

    đã ~ xong

    N2
  • 救済

    きゅうさい

    cứu trợ

    N1
  • 返済

    へんさい

    trả nợ, hoàn trả

    N1
  • 済ます

    すます

    làm xong; giải quyết; xoay xở không cần

    N1

Câu ví dụ

  • アメリカ経済けいざいは世界せかい最大さいだいです。

    Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới.

  • 彼女かのじょは車くるまなしで済すますことができない。

    Cô ấy không thể sống thiếu xe hơi.

  • 気きが済すむまでやってみたら。

    Cứ làm cho đến khi nào thấy thỏa mãn đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét