Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 欲

11 nét

Hán Việt

Dục

Nghĩa

ham muốn, dục vọng, muốn

English: longing, covetousness, greed, passion, desire, craving

Onyomi (âm On)
ヨク
Kunyomi (âm Kun)
ほっするほしい
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#902 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 欲

  • 欲しい

    ほしい

    muốn; cần

    N5
  • 食欲

    しょくよく

    sự thèm ăn

    N3
  • 欲張り

    よくばり

    tham lam

    N2
  • 欲

    よく

    lòng tham; ham muốn

    N1
  • 意欲

    いよく

    ý chí; nhiệt huyết; hăng hái

    N1
  • 欲望

    よくぼう

    dục vọng; ham muốn

    N1
  • 欲深い

    よくふかい

    tham lam

    N1

Câu ví dụ

  • 何なにが欲ほしいの?

    Bạn muốn gì?

  • 私わたしは赤あかい靴くつが欲ほしかった。

    Tôi đã muốn có đôi giày đỏ.

  • お前まえのせいで食欲しょくよく失うせたわ。

    Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Khiếm 欠