Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 痛

12 nét

Hán Việt

Thống

Nghĩa

đau, đau đớn

English: pain, hurt, damage, bruise

Onyomi (âm On)
ツウ
Kunyomi (âm Kun)
いたいいたむいたましいいためる
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#903 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 痛

  • 痛い

    いたい

    đau

    N5
  • 頭痛

    ずつう

    đau đầu

    N3
  • 痛み

    いたみ

    cơn đau; nỗi đau

    N3
  • 苦痛

    くつう

    sự đau đớn, thống khổ

    N3
  • 痛感

    つうかん

    cảm nhận sâu sắc; thấm thía

    N1
  • 痛切

    つうせつ

    sâu sắc; thấm thía

    N1

Câu ví dụ

  • 頭あたまが痛いたい。

    Tôi bị đau đầu.

  • 頭痛ずつうがする。

    Tôi bị nhức đầu.

  • すごく痛いたみますか。

    Có đau lắm không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét