Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 越

12 nét

Hán Việt

Việt, Hoạt

Nghĩa

vượt qua, Việt Nam

English: surpass, cross over, move to, exceed, Vietnam

Onyomi (âm On)
エツオツ
Kunyomi (âm Kun)
こす-こす-ごしこえる-ごえ
Số nét
12
Bộ thủ
走 Tẩu (156)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#897 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 越

  • 引っ越す

    ひっこす

    chuyển nhà

    N4
  • 越す

    こす

    vượt qua; trải qua (thời gian); hơn; chuyển nhà

    N3
  • 越える

    こえる

    vượt quá; vượt qua; băng qua

    N3
  • 引越し

    ひっこし

    sự chuyển nhà

    N3
  • 追い越す

    おいこす

    vượt qua, vượt lên

    N2
  • 乗り越し

    のりこし

    đi quá ga

    N2
  • 引っ越し

    ひっこし

    chuyển nhà

    N2
  • 優越

    ゆうえつ

    ưu việt; vượt trội

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。

    Anh ta đã chuyển nhà tới Tokyo.

  • 来月らいげつに引ひっ越こす予定よていです。

    Tôi dự định chuyển nhà vào tháng sau.

  • 来週らいしゅう君くんに手紙てがみか電話でんわを寄越よこすよ。

    Tuần sau tôi sẽ viết thư hoặc gọi điện cho cậu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tẩu 走

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét