Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 燕

16 nét

Hán Việt

Yến, Yên

Nghĩa

chim én

English: swallow (bird)

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
つばめつばくらつばくろ
Số nét
16
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2147 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 燕つばめは泥どろで巣すを作つくります。

    Chim én làm tổ bằng bùn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét