Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 灯

6 nét

Hán Việt

Đăng

Nghĩa

đèn, ngọn đèn

English: lamp, a light, light, counter for lights

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
ひほ-ともしびともすあかり
Số nét
6
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1605 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 灯

  • 電灯

    でんとう

    đèn điện

    N4
  • 灯

    ひ

    ánh đèn; ánh sáng

    N3
  • 灯台

    とうだい

    ngọn hải đăng

    N2
  • 灯油

    とうゆ

    dầu hỏa (thắp đèn)

    N2
  • 蛍光灯

    けいこうとう

    đèn huỳnh quang

    N2

Câu ví dụ

  • 灯あかり台下だいか暗くらし。

    Thấy cây mà chẳng thấy rừng.

  • 彼かれは電灯でんとうを消けし忘わすれた。

    Anh ấy quên tắt đèn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét