Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 盗

11 nét

Hán Việt

Bàn, Đạo

Nghĩa

ăn trộm, cướp

English: steal, rob, pilfer

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
ぬすむぬすみ
Số nét
11
Bộ thủ
皿 Mãnh (108)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1051 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 盗

  • 盗む

    ぬすむ

    ăn trộm; lấy cắp

    N4
  • 強盗

    ごうとう

    vụ cướp, kẻ cướp

    N3
  • 盗難

    とうなん

    sự mất trộm, trộm cắp

    N2

Câu ví dụ

  • 昨日きのう強盗ごうとうが店みせに押おし入いった。

    Hôm qua kẻ cướp đã đột nhập vào cửa hàng.

  • 盗ぬすむのは悪わるいことだ。

    Ăn trộm là việc xấu.

  • 彼かれは盗難とうなん車しゃを見みたと知しらせてきた。

    Anh ấy báo tin rằng đã nhìn thấy chiếc xe bị đánh cắp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Mãnh 皿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét