Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 暗

13 nét

Hán Việt

Ám

Nghĩa

tối, ngầm, thuộc lòng

English: darkness, disappear, shade, informal, grow dark, be blinded

Onyomi (âm On)
アン
Kunyomi (âm Kun)
くらいくらむくれる
Số nét
13
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#1040 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 暗

  • 暗い

    くらい

    tối; u ám

    N5
  • 暗記

    あんき

    học thuộc lòng

    N3
  • 薄暗い

    うすぐらい

    tối mờ; u ám

    N2
  • 真っ暗

    まっくら

    tối om

    N2
  • 暗殺

    あんさつ

    vụ ám sát

    N1
  • 暗算

    あんざん

    tính nhẩm

    N1
  • 暗示

    あんじ

    ám chỉ, gợi ý

    N1

Câu ví dụ

  • 外そとは真まっ暗くらだ。

    Bên ngoài trời rất tối.

  • これを暗記あんきしなさい。

    Ghi nhớ cái này đi.

  • そんな暗くらいところで何なにしてるの?

    Cậu làm gì ở chỗ tối như thế?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét