Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 確

15 nét

Hán Việt

Xác

Nghĩa

chắc chắn, xác thực

English: assurance, firm, tight, hard, solid, confirm, clear, evident

Onyomi (âm On)
カクコウ
Kunyomi (âm Kun)
たしかたしかめる
Số nét
15
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#252 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 確

  • 確か

    たしか

    nếu tôi nhớ không nhầm; chắc chắn

    N4
  • 正確

    せいかく

    chính xác

    N3
  • 確実

    かくじつ

    chắc chắn, xác thực

    N3
  • 確認

    かくにん

    xác nhận

    N3
  • 明確

    めいかく

    rõ ràng, minh bạch

    N3
  • 確かめる

    たしかめる

    xác nhận, kiểm tra lại

    N3
  • 確率

    かくりつ

    xác suất

    N2
  • 的確

    てきかく

    chính xác, xác đáng

    N2

Câu ví dụ

  • 気きは確たしかか。

    Anh bị điên à?

  • この方法ほうほうは確実かくじつだ。

    Phương pháp này chắc chắn hiệu quả.

  • これ確認かくにんしてみて。

    Xem cái này đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét