Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 果

8 nét

Hán Việt

Quả

Nghĩa

quả, kết quả

English: fruit, reward, carry out, achieve, complete, end, finish, succeed

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
はたす-はたすはてる-はてるはて
Số nét
8
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#258 / 2500

Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 果

  • 果物

    くだもの

    trái cây

    N5
  • 結果

    けっか

    kết quả

    N3
  • 効果

    こうか

    hiệu quả

    N3
  • 果実

    かじつ

    quả, trái cây

    N2
  • 果して

    はたして

    quả nhiên, thực sự

    N2
  • 果たして

    はたして

    quả nhiên, đúng như dự đoán

    N2
  • 成果

    せいか

    thành quả

    N1
  • 果て

    はて

    tận cùng, giới hạn

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは果物くだものを売うる。

    Anh ấy bán hoa quả

  • そのお金かねは使つかい果はたしてはいません。

    Tiền chưa bị tiêu hết.

  • 疲つかれ果はてたよ。

    Mệt rã rời rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét