Kanji 稜
13 nét
Hán Việt
Lăng, Lắng
Nghĩa
cạnh, góc, uy nghi
English: angle, edge, corner, power, majesty
- Onyomi (âm On)
- リョウロウ
- Kunyomi (âm Kun)
- いつかど
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 禾 Hòa (115)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2091 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Hòa 禾
- 私Tư
- 税Thoát
- 移Di
- 種Chủng
- 程Trình
- 科Khoa
- 積Tích
- 秋Thu
- 秀Tú
- 秘Bí
- 称Xưng
- 秒Miểu
- 稲Đạo
- 稼Giá
- 秩Trật
- 稿Cảo
- 穏Ổn
- 稚Trĩ
- 穫Hoạch
- 穂Báng
- 穀Cốc
- 稔Nhẫm
- 秦Tần
- 租Tô
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|