Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 程

12 nét

Hán Việt

Trình

Nghĩa

mức độ, trình độ

English: extent, degree, law, formula, distance, limits, amount

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
ほど-ほど
Số nét
12
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#514 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 程

  • 程

    ほど

    mức độ, chừng

    N4
  • 過程

    かてい

    quá trình

    N3
  • 課程

    かてい

    chương trình học, khóa học

    N3
  • 程度

    ていど

    mức độ, trình độ

    N3
  • 先程

    さきほど

    lúc nãy

    N2
  • 日程

    にってい

    lịch trình, chương trình

    N2
  • 方程式

    ほうていしき

    phương trình

    N2
  • 中程

    なかほど

    khoảng giữa; nửa chừng

    N1

Câu ví dụ

  • 早はやければ早はやい程ほどよい。

    Càng sớm càng tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét