Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 穫

18 nét

Hán Việt

Hoạch

Nghĩa

thu hoạch, gặt

English: harvest, reap

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
18
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1642 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 穫

  • 収穫

    しゅうかく

    sự thu hoạch, vụ mùa

    N3

Câu ví dụ

  • 稲いねの収穫しゅうかく期きにはお祭まつりをする。

    Vào mùa gặt lúa, người ta tổ chức lễ hội.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét