Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 羨

13 nét

Hán Việt

Tiện

Nghĩa

ghen tị, thèm muốn, ngưỡng mộ

English: envious, be jealous, covet

Onyomi (âm On)
センエン
Kunyomi (âm Kun)
うらやむあまり
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 羨

  • 羨ましい

    うらやましい

    ghen tị; đáng ghen tị

    N3
  • 羨む

    うらやむ

    ghen tị; thèm muốn

    N2

Câu ví dụ

  • 羨うらやましい!

    Ghen tị quá!

  • 多おおくの人ひとはトムさんの成功せいこうを羨うらやましがっている。

    Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.

  • 羨うらやましかった?

    Cậu có ghen tị không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dương 羊

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét