Kanji có chứa bộ này
Gồm 7 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
29 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 議 | Nghị | bàn bạc, thảo luận, nghị luận | ギ | | 20 |
| 業 | Nghiệp | nghề, công việc, nghiệp | ギョウ、ゴウ | わざ | 13 |
| 鮮 | Tiên, Tiển | tươi, rõ nét, Triều Tiên | セン | あざやか | 17 |
| 着 | Khán | mặc, đến nơi, bộ (quần áo) | チャク、ジャク | きる、きせる、つく、つける | 12 |
| 義 | Nghĩa | nghĩa, chính nghĩa | ギ | | 13 |
| 差 | Soa, Si, Sai, Sái | khác biệt, chênh lệch | サ | さす、さし | 10 |
| 美 | Mỹ | đẹp, vẻ đẹp | ビ、ミ | うつくしい | 9 |
| 様 | Dạng | ngài, dáng vẻ, cách thức | ヨウ、ショウ | さま、さん | 14 |
| 達 | Đạt | đạt, đạt tới, thông thạo | タツ、ダ | -たち | 12 |
| 儀 | Nghi | nghi lễ, nghi thức | ギ | | 15 |
| 洋 | Dương | đại dương, phương Tây | ヨウ | | 9 |
| 善 | Thiện, Thiến | tốt, thiện | ゼン | よい、いい、よく、よしとする | 12 |
| 遅 | Trì | chậm, muộn | チ | おくれる、おくらす、おそい | 12 |
| 養 | Dưỡng, Dượng | nuôi dưỡng, nuôi | ヨウ、リョウ | やしなう | 15 |
| 群 | Quần | bầy, đàn, nhóm | グン | むれる、むれ、むら、むらがる | 13 |
| 詳 | Tường | chi tiết, tường tận | ショウ | くわしい、つまびらか | 13 |
| 犠 | Nghé | hy sinh | ギ、キ | いけにえ | 17 |
| 祥 | Tường | điềm lành, cát tường | ショウ | さいわい、きざし、よい、つまびらか | 10 |
| 羊 | Dương | cừu, con cừu | ヨウ | ひつじ | 6 |
| 翔 | Tường | bay lượn, bay cao | ショウ | かける、とぶ | 12 |
| 窯 | Diêu | lò nung, lò gốm | ヨウ | かま | 15 |
| 膳 | Thiện | mâm, bàn ăn nhỏ, bữa ăn | ゼン、セン | かしわ、すすめる、そなえる | 16 |
| 嵯 | Tha | núi cao hiểm trở | サ、シ | | 13 |
| 繕 | Thiện | sửa chữa, vá | ゼン | つくろう | 18 |
| 叢 | Tùng | bụi rậm, lùm cây | ソウ、ス | くさむら、むらがる、むら | 18 |
| 羚 | Linh | con linh dương | レイ、リョウ | かもしか | 11 |
| 羞 | Tu | xấu hổ, thẹn | シュウ | はじる、すすめる、はずかしい | 11 |
| 羨 | Tiện | ghen tị, thèm muốn, ngưỡng mộ | セン、エン | うらやむ、あまり | 13 |
| 瑳 | Tha | mài bóng, sáng bóng | サ | みがく | 14 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 羌Khương
- 羔Cao
- 羝Đê
- 羣Quần
- 羮Canh
- 羯Yết
- 羲Hy
- 羶Thiên
- 羸Luy
- 羹Canh