Kanji 羽
6 nét
Hán Việt
Vũ
Nghĩa
lông vũ, cánh, con (chim)
English: feathers, counter for birds, rabbits
- Onyomi (âm On)
- ウ
- Kunyomi (âm Kun)
- はわはね
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 羽 Vũ (124)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #748 / 2500
Chủ đề: Côn trùng & Chim
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
手の中の鳥一羽は森の中の十羽に勝る。
Một con chim trong tay hơn mười con chim trong rừng.
Cùng bộ Vũ 羽
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|