Kanji 固
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
雨降って地固まる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.
彼女は頑固です。
Cô ấy bướng bỉnh.
羽は鳥に固有のものだ。
Lông vũ là thứ chỉ loài chim mới có.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Vi 囗
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|