Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 固

8 nét

Hán Việt

Cố

Nghĩa

cứng, chắc, kiên cố

English: harden, set, clot, curdle

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
かためるかたまるかたまりかたい
Số nét
8
Bộ thủ
囗 Vi (31)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#750 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 固

  • 堅; 硬; 固い

    かたい

    cứng, rắn chắc

    N4
  • 固まる

    かたまる

    đông cứng, rắn lại

    N2
  • 固定

    こてい

    sự cố định

    N1
  • 固有

    こゆう

    cố hữu, đặc trưng

    N1
  • 頑固

    がんこ

    cứng đầu, ngoan cố

    N1
  • 固める

    かためる

    làm cứng, củng cố

    N1

Câu ví dụ

  • 雨あめ降ふって地ち固かたまる。

    Sau cơn mưa trời lại sáng.

  • 彼女かのじょは頑固がんこです。

    Cô ấy bướng bỉnh.

  • 羽はねは鳥とりに固有こゆうのものだ。

    Lông vũ là thứ chỉ loài chim mới có.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét