Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 致

10 nét

Hán Việt

Trí

Nghĩa

gây ra, làm, đến

English: doth, do, send, forward, cause, exert, incur, engage

Onyomi (âm On)
チ
Kunyomi (âm Kun)
いたす
Số nét
10
Bộ thủ
至 Chí (133)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#870 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 致

  • 致す

    いたす

    (khiêm nhường) làm

    N4
  • 一致

    いっち

    nhất trí; trùng khớp

    N3
  • 合致

    がっち

    phù hợp; trùng khớp

    N1

Câu ví dụ

  • 意見いけんが一致いっちしている。

    Chúng tôi nhất trí.

  • 彼かれの発言はつげんは常つねに行動こうどうと一致いっちする。

    Lời nói của anh ấy luôn đi đôi với việc làm.

  • 彼かれの日々ひびの振ふる舞まいは彼かれの主義しゅぎ主張しゅちょうと合致がっちしていない。

    Cách hành xử hằng ngày của anh ta không khớp với những nguyên tắc anh ta rao giảng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chí 至

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét