Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 至

6 nét

Hán Việt

Chí

Nghĩa

đến, đạt tới, cực điểm

English: climax, arrive, proceed, reach, attain, result in

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
いたる
Số nét
6
Bộ thủ
至 Chí (133)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#996 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 至

  • 至急

    しきゅう

    khẩn cấp, gấp rút

    N3
  • 至る

    いたる

    đi đến; đạt tới

    N3
  • 乃至

    ないし

    từ... đến...; hoặc

    N1

Câu ví dụ

  • 大だい至急しきゅう、来きてください。

    Đến càng sớm càng tốt.

  • この道みちは公園こうえんに至いたる。

    Con đường này dẫn tới công viên.

  • それは、至難しなんの業ごうだな。

    Đó là việc vô cùng khó khăn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chí 至

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét