Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 船

11 nét

Hán Việt

Thuyền

Nghĩa

thuyền, tàu

English: ship, boat

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
ふねふな-
Số nét
11
Bộ thủ
舟 Chu (137)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#713 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông, Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 船

  • ~船

    ~せん

    tàu (đơn vị đếm tàu thuyền)

    N2
  • 造船

    ぞうせん

    sự đóng tàu

    N2
  • 風船

    ふうせん

    bóng bay

    N2
  • 船便

    ふなびん

    gửi đường biển

    N2
  • 汽船

    きせん

    tàu hơi nước

    N1
  • 漁船

    ぎょせん

    tàu đánh cá

    N1
  • 船舶

    せんぱく

    tàu thuyền

    N1

Câu ví dụ

  • 風船ふうせんがパンって、割われた。

    Quả bóng bay nổ đánh bốp.

  • 船便ふなびんで出だしてください。

    Hãy gửi bằng đường biển.

  • 汽船きせんは見みえなくなった。

    Chiếc tàu hơi nước đã khuất khỏi tầm mắt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chu 舟