Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 艇

13 nét

Hán Việt

Đĩnh

Nghĩa

thuyền nhỏ, xuồng

English: rowboat, small boat

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
舟 Chu (137)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1433 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • ボーイング社しゃは海上かいじょう自衛隊じえいたい用ようの飛行ひこう艇ていを開発かいはつしました。

    Công ty Boeing đã phát triển một loại thủy phi cơ phục vụ cho Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản.

  • 全員ぜんいんが無事ぶじで救助きゅうじょ艇ていにいると聞きいて、私わたしは非常ひじょうにうれしい。

    Tôi rất vui khi nghe tin tất cả mọi người đều bình an trên thuyền cứu hộ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chu 舟