Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 衰

10 nét

Hán Việt

Suy, Súy, Thôi

Nghĩa

suy yếu, suy tàn

English: decline, wane, weaken

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
おとろえる
Số nét
10
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1432 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 衰

  • 老衰

    ろうすい

    suy yếu do tuổi già

    N1
  • 衰える

    おとろえる

    suy yếu; suy giảm

    N1

Câu ví dụ

  • 老衰ろうすいするな!老成ろうせいせよ!

    Đừng già cỗi! Hãy già dặn!

  • 人間にんげんは年としを取とるにつれて、体力たいりょくが衰おとろえる。

    Con người càng già thì thể lực càng suy giảm.

  • 栄枯盛衰えいこせいすいは世よの習ならい。

    Lúc lên voi, lúc xuống chó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét