Kanji 覆
18 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Câu ví dụ
富はあまたの苦痛を覆う。
Sự giàu có che đậy vô số nỗi khổ.
覆面をした男達が旅客を襲って金を奪った。
Những gã đàn ông bịt mặt đã tấn công hành khách và cướp tiền.
覆水盆に返らず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.
富はあまたの苦痛を覆う。
Sự giàu có che đậy vô số nỗi khổ.
覆面をした男達が旅客を襲って金を奪った。
Những gã đàn ông bịt mặt đã tấn công hành khách và cướp tiền.
覆水盆に返らず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.