Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 履

15 nét

Hán Việt

Lý

Nghĩa

mang (giày), giày dép, thực hiện

English: perform, complete, footgear, shoes, boots, put on (the feet)

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
はく
Số nét
15
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1619 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 履

  • 草履

    ぞうり

    dép zori (dép Nhật)

    N2
  • 履歴

    りれき

    lý lịch, quá trình; nhật ký (máy tính)

    N1

Câu ví dụ

  • ぼくは履歴りれき書しょなんか気きにしないよ。

    Tôi chẳng bận tâm đến sơ yếu lý lịch đâu.

  • 草履ぞうり、忘わすれた。

    Tôi quên dép rơm rồi.

  • 靴くつを履はいてください。

    Xin hãy đi giày vào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét