Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 胞

9 nét

Hán Việt

Bào

Nghĩa

tế bào, bào thai, túi

English: placenta, sac, sheath

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1379 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 胞

  • 細胞

    さいぼう

    tế bào

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちの細胞さいぼうの染色せんしょく体たいは遺伝いでん物質ぶっしつのすべてを含ふくんでいる。

    Những nhiễm sắc thể trong tế bào của chúng ta chứa toàn bộ vật chất di truyền.

  • 地上ちじょうのすべての人ひとは同胞どうほうだ。

    Tất cả mọi người trên trái đất đều là anh em.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét