Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 親

16 nét

Hán Việt

Thân, Thấn

Nghĩa

cha mẹ, thân thiết, họ hàng

English: parent, intimacy, relative, familiarity, dealer (cards)

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
おやおや-したしいしたしむ
Số nét
16
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#406 / 2500

Chủ đề: Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 親

  • 両親

    りょうしん

    bố mẹ

    N5
  • 親

    おや

    cha mẹ

    N4
  • 親切

    しんせつ

    sự tử tế, tốt bụng

    N4
  • 親戚

    しんせき

    họ hàng

    N3
  • 親友

    しんゆう

    bạn thân

    N3
  • 父親

    ちちおや

    cha, bố

    N3
  • 母親

    ははおや

    mẹ

    N3
  • 親しい

    したしい

    thân thiết, thân mật

    N3

Câu ví dụ

  • 親おやが親おやなら子こも子こ。

    Cha nào con nấy.

  • ご両親りょうしんは元気げんきですか。

    Bố mẹ bạn có khỏe không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kiến 見

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét