Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 観

18 nét

Hán Việt

Quan, Quán

Nghĩa

xem, quan sát, quan niệm

English: outlook, look, appearance, condition, view

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
みるしめす
Số nét
18
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#476 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 観

  • 観客

    かんきゃく

    khán giả

    N3
  • 観光

    かんこう

    sự tham quan, du lịch

    N3
  • 観察

    かんさつ

    sự quan sát

    N3
  • ~観

    かん

    quan điểm ~, cảm nhận ~

    N3
  • 観測

    かんそく

    sự quan trắc, quan sát

    N2
  • 観念

    かんねん

    quan niệm, ý niệm; ý thức

    N2
  • 外観

    がいかん

    vẻ bề ngoài, ngoại quan

    N1
  • 観衆

    かんしゅう

    khán giả, người xem

    N1

Câu ví dụ

  • 京都きょうとはたくさんの観光かんこう客きゃくが訪おとずれる。

    Kyoto được rất nhiều khách du lịch ghé thăm.

  • 観客かんきゃくはすごく多おおかったよ。

    Khán giả đông lắm.

  • もう助たすからないものと観念かんねんした。

    Tôi đã cam chịu rằng mình không còn cứu được nữa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kiến 見

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét